Giáo DụcLớp 12

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Công nghệ 12 năm 2022 – 2023

Đề cương ôn thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 12 năm 2022 – 2023 là tài liệu rất hữu ích mà THPT Số 2 Đức Phổ muốn giới thiệu đến quý thầy cô cùng các bạn học sinh lớp 12 tham khảo.

Đề cương Công nghệ lớp 12 học kì 1 bao gồm 10 trang, tổng hợp một số dạng bài tập trắc nghiệm kèm theo tự luận. Thông qua đề cương cuối kì 1 Công nghệ 12 này giúp các bạn có thêm nhiều tư liệu tham khảo, ôn luyện củng cố kiến thức để đạt kết quả cao cho kỳ thi học kì 1 lớp 12 sắp tới. Vậy sau đây là nội dung chi tiết Đề cương cuối kì 1 môn Công nghệ 12, mời các bạn cùng tham khảo và tải tài liệu tại đây.

Bạn đang xem: Đề cương ôn tập học kì 1 môn Công nghệ 12 năm 2022 – 2023

I. Câu hỏi trắc nghiệm cuối kì 1 Công nghệ 12

Câu 1. Trong mạch điện tử ở hình A có bao nhiêu điện trở?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu 2. Trong mạch điện tử ở hình A, tụ điện là loại tụ nào sau đây?

A. Tụ phân cực.
B. Tụ không phân cực.
C. Tụ gốm.
C. Tụ giấy.

Câu 3. Cuộn cảm có công dụng gì?

A. Ngăn dòng điện một chiều.
B. Ngăn điện áp xoay chiều có tần số cao.
C. Cản trở dòng điện một chiều.
D. Chặn dòng điện cao tần.

Câu 4. Linh kiện có một lớp tiếp giáp p-n và chỉ cho dòng điện chạy qua một chiều là linh kiện nào?

A. Tirixto
B. Điac
C. Triac
D. Điốt

Câu 5: Trong các tụ sau, tụ nào khi mắc vào mạch nguồn điện phải đặt đúng chiều điện áp:

A. Tụ mica
B. Tụ hóa
C. Tụ nilon
D. Tụ dầu

Câu 6. Nếu điện trở có các vòng màu theo thứ tự: Đỏ – Đỏ – Cam – Kim nhũ, thì có trị số bao nhiêu ?

A.22×103 KΩ ±5%.
B. 33×102Ω ±5%
C.23×102 KΩ ±5%.
D. 32×103Ω ±5%.

Câu 7. Linh kiện bán dẫn có ba cực A1, A2, G và cho dòng điện chạy qua hai chiều là linh kiện nào?

A. Tirixto
B. Điac
C. Triac
D. Tranzito

Câu 8. Khi đo điện trở của điốt, kết quả nào sau đây chứng tỏ điốt còn tốt?

A. Điện trở cả hai chiều đo đều rất nhỏ.
B. Điện trở cả hai chiều đo đều rất lớn.
C. Điện trở một chiều rất lớn, một chiều rất nhỏ.
D. Điện trở hai chiều khác nhau, nhưng không khác nhiều.

Câu 9: Tirixto cho dòng điện đi qua khi:

A. UAK > 0, UGK > 0
B. UAK > 0, UGK < 0
C. UAK < 0, UGK > 0
D. UAK < 0, UGK < 0

Câu 10. Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

A. Tranzito.
B. Điôt.
C. Tirixto.
D. Diac.

Câu 11. Theo cách phân loại mạch điện tử, mạch chỉnh lưu thuộc cách phân loại nào?

A. Phân loại theo công suất.
C. Phân loại theo chức năng và nhiệm vụ.
B. Phân loại theo linh kiện.
D. Phân loại theo phương thức xử lý.

Câu 12. Sơ đồ mạch hình bên là mạch điện gì ?

A. Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ.
B. Mạch ổn áp.
C. Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ.
D. Mạch dao động.

………….

II. Câu hỏi tự luận cuối kì 1 Công nghệ 12

Câu 1. Cho mạch nguồn một chiều như hình vẽ:

Trong đó: U= 220V/50Hz, Utải= 24 (V), Itải= 5(A), sụt áp trên đi ốt là 0,8(V), hệ số KU =1,8, KP=1,3, KI=10, sụt áp trên biến áp là 6%. Khi thiết kế mạch nguồn theo sơ đồ trên, ta chọn điện áp U2 và dòng điện qua điốt bằng bao nhiêu?

Câu 2. Một mạch khuếch đại dùng IC khuếch đại (hình vẽ).

Cho các điện trở: Rht1 = 0,2KΩ; R1=50Ω.

a.Tính hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại.

b. Vẽ dạng tín hiệu của Uva và Ura khi Uva=1(V)

Câu 3. Trong sơ đồ mạch điện hình (hình vẽ), khi cần thay đổi ngưỡng báo hiệu và bảo về từ 220V xuống 210V thì con chạy biến trở VR cần nâng lên phía trên hay giảm xuống phía dưới? Vì sao?

Câu 4. Cho mạch nguồn một chiều như hình vẽ:

Trong đó: U= 220V/50Hz, Utải= 15 (V), Itải= 10(A), sụt áp trên đi ốt là 0,7(V), hệ số KU =1,8, KP=1,3, KI=10, sụt áp trên biến áp là 6%. Khi thiết kế mạch nguồn theo sơ đồ trên, ta chọn điện áp U2 và dòng điện qua điốt bằng bao nhiêu?

Câu 5. Một mạch khuếch đại dùng IC khuếch đại (hình vẽ).

Cho các điện trở: Rht1 = 0,25KΩ; R1=50Ω.

a.Tính hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại.

b. Vẽ dạng tín hiệu của Uva và Ura khi Uva=1(V)

Câu 6. Trong sơ đồ mạch điện hình (hình vẽ), khi cần thay đổi ngưỡng báo hiệu và bảo về từ 220V lên 230V thì con chạy biến trở VR cần nâng lên phía trên hay giảm xuống phía dưới? Vì sao?

Câu 7. Vẽ sơ đồ và trình bày ưu nhược điểm của mạch chỉnh lưu hai nữa chu kỳ dùng 4 điốt

Câu 8. Vẽ sơ đồ và nêu chức năng các linh kiện trong mạch điều khiển tốc độ động cơ dùng triac và điac

Câu 9: Một mạch khuếch đại dùng IC khuếch đại (hình vẽ). Cho các điện trở:

Rht1= 0,16 kΩ; R1=40 Ω.

a.Tính hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại.

b. Vẽ dạng tín hiệu của Uva và Ura khi Uva=1(V)

……………..

Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm đề cương cuối kì 1 Công nghệ 12

Đăng bởi: THPT Số 2 Đức Phổ

Chuyên mục: Giáo dục, Lớp 12

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!